留芳百世

liú fāng bǎi shì lưu phương bách thế

Hán Việt: lưu phương bách thế · Pinyin: liú fāng bǎi shì

Tổng quan

danh tiếng tốt lưu truyền trăm thế hệ

Cấu tạo: (lưu) + (phương) + (bách) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh tiếng tốt lưu truyền trăm thế hệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 芳名永遠存留於後世。如:「鄭老醫師一輩子懸壺濟世,救人無數,又熱心慈善事業,這種善行真可留芳百世。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美好形象永不磨灭,不会被忘却

Eng

  • CC-CEDICT a good reputation to last a hundred generations
  • Cihui a good reputation to last a hundred generations