畜貓防鼠

súc miêu phòng thử

Hán Việt: súc miêu phòng thử

Tổng quan

uôi mèo để ngừa chuột, ý nói luyện tập quân lính để phòng khi giặc tới. súc miêu phòng thử súc miêu phòng thử ☆Nuôi mèo để ngừa chuột, ý nói luyện tập quân lính để phòng khi giặc tới.

Cấu tạo: (súc) + (miêu) + (phòng) + (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uôi mèo để ngừa chuột, ý nói luyện tập quân lính để phòng khi giặc tới. súc miêu phòng thử súc miêu phòng thử ☆Nuôi mèo để ngừa chuột, ý nói luyện tập quân lính để phòng khi giặc tới.