畢力同心
tất lực đồng tâm
Hán Việt: tất lực đồng tâm · Pinyin: bì lì tóng xīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大家共同一條心,致力於某個目標。如:「大家畢力同心,一定能把這個環保計畫推廣到全國。」唐.陸贄〈興元論賜渾瑊詔書為取散失內人等議狀〉:「畢力同心,共平多難,止土崩於絕岸,收板蕩於橫流。」
Hán Việt: tất lực đồng tâm · Pinyin: bì lì tóng xīn