略勝一籌
lược thắng nhất trù
Hán Việt: lược thắng nhất trù · Pinyin: lüè shèng yī chóu
Tổng quan
nhỉnh hơn một chút | vượt trội hơn
Nghĩa
Việt
- Cihui nhỉnh hơn một chút | vượt trội hơn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻兩相比較,其中一方稍微高明一些。如:「他的球藝,比我略勝一籌。」也作「略高一籌」、「稍勝一籌」。
Eng
- CC-CEDICT slightly better|a cut above
- Cihui slightly better; a cut above