略地侵城

lüè dì qīn chéng lược địa xâm thành

Hán Việt: lược địa xâm thành · Pinyin: lüè dì qīn chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (lược) + (địa) + (xâm) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奪取土地,攻占城池。唐.牛僧孺〈守在四夷論〉:「夫四夷不守境,不過於略地侵城,是有敗無亡也。」也作「攻城略地」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 略:侵夺,强取。夺取地盘,攻战城池。指向敌方进攻。