略地攻城

lüè dì gōng chéng lược địa công thành

Hán Việt: lược địa công thành · Pinyin: lüè dì gōng chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (lược) + (địa) + (công) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奪取土地,攻占城池。明.陳汝元《金蓮記》第二七齣:「十萬伍雄兵飛將,皆能略地攻城;三千員猛士謀臣,豈但如雲似雨。」也作「攻城略地」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 略:侵夺,强取。夺取地盘,攻战城池。指向敌方进攻。