略施小計

lüè shī xiǎo jì lược thi tiểu kế

Hán Việt: lược thi tiểu kế · Pinyin: lüè shī xiǎo jì

Tổng quan

lược thi tiểu kế

Cấu tạo: (lược) + (thi) + (tiểu) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lược thi tiểu kế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稍微施展一點小計謀。如:「只要略施小計,就可揭露他的真面目。」《封神演義》第五六回:「且前日散大夫先進營與尊翁面訂,今日行聘入贅,丞相猶恐尊翁推托,故略施小計,成此姻緣。」