略知一二

lüè zhī yī èr lược tri nhất nhị

Hán Việt: lược tri nhất nhị · Pinyin: lüè zhī yī èr

Tổng quan

biết một chút | có ý tưởng sơ sơ

Cấu tạo: (lược) + (tri) + (nhất) + (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết một chút | có ý tưởng sơ sơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大概知道一點皮毛。如:「舉凡醫、卜、星、相,他都略知一二。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一二:形容为数不多。略微知道一点。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.稍微知道一些。
  • Tân Hoa Tự Điển 一二形容为数不多。略微知道一点。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to know just a little; to have a rough idea
  • Cihui 略知一二 üèzhīyī'èr f.e. know only a little about sth. | Tā duì Zhōngguó de chuántǒng jiérì ∼. He knows only a little about Chinese traditional festivals.