略知皮毛
lược tri bì mao
Hán Việt: lược tri bì mao · Pinyin: lüè zhī pí máo
Tổng quan
biết sơ sơ về gì đó | hiểu biết hời hợt về một chủ đề | hiểu biết nông cạn
Nghĩa
Việt
- Cihui biết sơ sơ về gì đó | hiểu biết hời hợt về một chủ đề | hiểu biết nông cạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 見識淺薄,僅知大概。《鏡花緣》第一七回:「才女才說學士大夫論及反切尚且瞪目無語,何況我們不過略知皮毛,豈敢亂談,貽笑大方!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻稍知表面的情况或稍有肤浅的知识。
Eng
- CC-CEDICT slight knowledge of sth|superficial acquaintance with a subject|a smattering
- Cihui 略知皮毛 üèzhīpímáo f.e. know only a little bit about sth.