略見一斑

lüè jiàn yī bān lược kiến nhất ban

Hán Việt: lược kiến nhất ban · Pinyin: lüè jiàn yī bān

Tổng quan

nghĩa đen: chỉ nhìn thoáng qua một đốm (của con báo) (thành ngữ) | có được một ý niệm nhỏ về toàn bộ nội dung hoặc tình hình dựa trên một phần rất nhỏ.

Cấu tạo: (lược) + (kiến) + (nhất) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chỉ nhìn thoáng qua một đốm (của con báo) (thành ngữ) | có được một ý niệm nhỏ về toàn bộ nội dung hoặc tình hình dựa trên một phần rất nhỏ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 略:大致;斑:斑点或斑纹。比喻大致看到一些情况,但不够全面。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.大致地看到事物的某一部分。语出南朝宋刘义庆《世说新说.方正》"门生辈轻其小儿,乃曰'此郎亦管中窥豹,略见一斑。'"
  • Tân Hoa Tự Điển 略大致;斑斑点或斑纹。比喻大致看到一些情况,但不够全面。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to glimpse just one spot (of the leopard) (idiom)|fig. to get an inkling of the whole picture
  • Cihui lit. to glimpse just one spot (of the leopard) (idiom); fig. to get an inkling of the whole picture