略識之無
lược thức chi vô
Hán Việt: lược thức chi vô · Pinyin: lüè shí zhī wú
Tổng quan
biết chữ mức độ thấp | chỉ biết chữ đơn âm | nghĩa đen: chỉ biết 之 và 無|无 biết ít chữ。指識字不多('之'和'無'是古漢語常用的字)。
Nghĩa
Việt
- Cihui biết chữ mức độ thấp | chỉ biết chữ đơn âm | nghĩa đen: chỉ biết 之 và 無|无 biết ít chữ。指識字不多('之'和'無'是古漢語常用的字)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 唐代詩人白居易生六、七個月時,即可辨識之、無二字,百試不差。見唐.白居易〈與元九書〉。後用略識之無來指人識字不多。《二十年目睹之怪現狀》第九回:「最可笑的,還有一斑市儈,不過略識之無,因為豔羨那些斗方名士,要跟著他學,出了錢叫人代作了來,也送去登報。」
Eng
- CC-CEDICT semiliterate|only knows words of one syllable|lit. to know only 之[zhi1] and 無|无[wu2]
- Cihui semiliterate; only knows words of one syllable; lit. to know only 之 and 無|无