略識之無

lüè shí zhī wú lược thức chi vô

Hán Việt: lược thức chi vô · Pinyin: lüè shí zhī wú

Tổng quan

biết chữ mức độ thấp | chỉ biết chữ đơn âm | nghĩa đen: chỉ biết 之 và 無|无 biết ít chữ。指識字不多('之'和'無'是古漢語常用的字)。

Cấu tạo: (lược) + (thức) + (chi) + (vô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết chữ mức độ thấp | chỉ biết chữ đơn âm | nghĩa đen: chỉ biết 之 và 無|无 biết ít chữ。指識字不多('之'和'無'是古漢語常用的字)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 之、无:指最简单的字。形容识字不多。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相传唐代诗人白居易,生下来七个月时,就认得"之"﹑"无"两个字,百试不误。事见《新唐书.白居易传》◇遂称稍为认得几个字,读过几天书的人为"略识之无"。
  • Tân Hoa Tự Điển 之、无指最简单的字。形容识字不多。

Eng

  • CC-CEDICT semiliterate|only knows words of one syllable|lit. to know only 之[zhi1] and 無|无[wu2]
  • Cihui semiliterate; only knows words of one syllable; lit. to know only 之 and 無|无