番天覆地

fān tiān fù dì phiên thiên phúc địa

Hán Việt: phiên thiên phúc địa · Pinyin: fān tiān fù dì

Tổng quan

Cấu tạo: (phiên) + (thiên) + (phúc) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻巨大的變化。明.姚茂良《精忠記》第八齣:「羶羯狗,快送二聖皇帝出來,萬事全休,不然交你番天覆地。」也作「翻天覆地」、「覆地翻天」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 番:通“翻”;覆:翻过来。形容变化巨大而彻底,也形容事情闹得很凶。