畫地而趨
họa địa nhi xu
Hán Việt: họa địa nhi xu · Pinyin: huà dì ér qū
Tổng quan
bị lễ pháp trói buộc
Nghĩa
Việt
- Cihui bị lễ pháp trói buộc
- Cihui bị lễ pháp trói buộc。謂畫定某地某處,讓人限於此範圍內進退。比喻苦於被禮法拘束。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在地上作畫軌跡,使人循跡而行。後比喻被禮法約束而自苦。《莊子.人間世》:「已乎已乎,臨人以德;殆乎殆乎,畫地而趨。」