畫影圖形
họa ảnh đồ hình
Hán Việt: họa ảnh đồ hình · Pinyin: huà yǐ tú xíng
Tổng quan
hình cáo thị: hình truy nã
Nghĩa
Việt
- Cihui hình cáo thị: hình truy nã
- Cihui hình cáo thị; hình truy nã。摹繪人的形貌,古時用於懸賞緝捕逃犯。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊日在通緝懸賞捉拿要犯時,描繪他的外貌形狀,張貼各處,以便捕捉。元.李致遠《還牢末》第一折:「如今上司畫影圖形,排門粉壁,捉拿他哩!」《三國演義》第四回:「卓遂令遍行文書,畫影圖形,捉拏曹操。」
Eng
- Cihui 畫影圖形 uàyǐng túxíng n. drawing of a wanted criminal for posting in various places