畫虎不成

huà hǔ bù chéng họa hổ bất thành

Hán Việt: họa hổ bất thành · Pinyin: huà hǔ bù chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (họa) + (hổ) + (bất) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原本想畫老虎,卻畫得不像。比喻人仿效失真,得到反效果,變得不倫不類。參見「畫虎不成反類狗」條。北齊.顏之推《顏氏家訓.雜藝》:「朝野翕然,以為楷式,畫虎不成,多所傷敗。」《封神演義》第七六回:「只恐畫虎不成,終無補於實用。」

Eng

  • Cihui 畫虎不成 uàhǔbùchéng id. fail to achieve one's aim