畫虎類犬
họa hổ loại khuyển
Hán Việt: họa hổ loại khuyển · Pinyin: huà hǔ lèi quǎn
Tổng quan
cố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ) | cố gắng làm điều quá sức và kết quả hỏng bét
Nghĩa
Việt
- Cihui cố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ) | cố gắng làm điều quá sức và kết quả hỏng bét
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原本想畫老虎,卻畫得像狗一樣。比喻人仿效失真,得到反效果,變得不倫不類。參見「畫虎不成反類狗」條。《歧路燈》第一一回:「端福不甚聰明,恐畫虎類犬。」
Eng
- CC-CEDICT to try to draw a tiger but end up with a likeness of a dog (idiom)|to try to do sth overambitious and end up botching it
- Cihui to try to draw a tiger but end up with a likeness of a dog (idiom); to try to do sth overambitious and end up botching it