畫虎類狗

huà hǔ lèi gǒu họa hổ loại cẩu

Hán Việt: họa hổ loại cẩu · Pinyin: huà hǔ lèi gǒu

Tổng quan

vẽ hổ thành chó: vẽ hổ không xong lại giống chó

Cấu tạo: (họa) + (hổ) + (loại) + (cẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẽ hổ thành chó: vẽ hổ không xong lại giống chó
  • Cihui vẽ hổ thành chó; vẽ hổ không xong lại giống chó (ví với việc bắt chước không thành, chẳng ra cái gì.)。《後漢書·馬援傳》:'畫虎不成反類狗。'比喻模仿得不到家,反而弄得不倫不類。也說畫虎類犬。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原本想畫老虎,卻畫得像狗一樣。比喻人仿效失真,得到反效果,變得不倫不類。參見「畫虎不成反類狗」條。宋.陳騤《文則.卷上.戊》:「彼揚雄《法言》、王通《中說》,模擬此書,未免畫虎類狗之譏。」清.李漁《閒情偶寄.卷四.演習部.變調第二.變舊成新》:「但須點鐵成金,勿令畫虎類狗。」

Eng

  • Cihui 畫虎類狗 uàhǔlèigǒu id. 1. make a poor imitation 2. fail in an overambitious attempt