畫餅充飢

huà bǐng chōng jī họa bính sung cơ

Hán Việt: họa bính sung cơ · Pinyin: huà bǐng chōng jī

Tổng quan

nghĩa đen: làm dịu cơn đói bằng cách dùng hình vẽ cái bánh | ăn ảo tưởng (thành ngữ)

Cấu tạo: (họa) + (bính) + (sung) + (cơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: làm dịu cơn đói bằng cách dùng hình vẽ cái bánh | ăn ảo tưởng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 畫餅解飢。比喻徒具虛名而無益於實際。語本《三國志.卷二二.魏書.桓二陳徐衛盧傳.盧毓》。後亦用「畫餅充飢」比喻徒事空想無益於事。 △「望梅止渴」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to allay one's hunger using a picture of a cake|to feed on illusions (idiom)
  • Cihui 畫餅充飢 uàbǐngchōngjī f.e. 1. feed on illusions

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

望梅止渴