異乎尋常

yì hū xún cháng dị hồ tầm thường

Hán Việt: dị hồ tầm thường · Pinyin: yì hū xún cháng

Tổng quan

bất thường | phi thường

Cấu tạo: (dị) + (hồ) + (tầm) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất thường | phi thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不同於平常。《二十年目睹之怪現狀》第七○回:「耽誤了點年紀,還沒有甚麼要緊;還把他的脾氣慣得異乎尋常的出奇。」

Eng

  • CC-CEDICT unusual|extraordinary
  • Cihui 異乎尋常 ìhūxúncháng f.e. unusual; extraordinary | Nà tiān tiānqì ∼ de ²zāo. That day the weather was unusually bad.