異化作用
dị hóa tác dụng
Hán Việt: dị hóa tác dụng · Pinyin: yì huà zuò yòng
Tổng quan
dị hoá (sinh học) | quá trình phân giải trao đổi chất và loại bỏ chất thải | dị hoá
Nghĩa
Việt
- Cihui dị hoá (sinh học) | quá trình phân giải trao đổi chất và loại bỏ chất thải | dị hoá
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.生物體在新陳代謝過程中,內在的化合物發生分解,同時放出能量的過程,稱為「異化作用」。 2.一種語音變化現象。參見「異化」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生物体在新陈代谢过程中,自身的组成物质发生分解,同时放出能量,这个过程叫作异化作用。
Eng
- CC-CEDICT catabolism (biology)|metabolic breaking down and waste disposal|dissimilation
- Cihui catabolism (biology); metabolic breaking down and waste disposal; dissimilation