異口同辭

yì kǒu tóng cí dị khẩu đồng từ

Hán Việt: dị khẩu đồng từ · Pinyin: yì kǒu tóng cí

Tổng quan

Cấu tạo: (dị) + (khẩu) + (đồng) + (từ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大家都說同樣的話。形容眾口一辭、意見相同。唐.李翶〈答侯高第二書〉:「苟異口同辭,皆如足下所說,是僕於天下眾多之人而未有一知己也。」也作「異口同聲」、「異口同音」。