異軍突起

yì jūn tū qǐ dị quân đột khởi

Hán Việt: dị quân đột khởi · Pinyin: yì jūn tū qǐ

Tổng quan

nổi lên như một lực lượng mới cần được coi trọng (thành ngữ)

Cấu tạo: (dị) + (quân) + (đột) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi lên như một lực lượng mới cần được coi trọng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻突然興起的新生力量。參見「異軍特起」條。如:「這些新手在比賽中異軍突起,令人刮目相看。」

Eng

  • CC-CEDICT to emerge as a new force to be reckoned with (idiom)
  • Cihui 異軍突起 ìjūntūqǐ id. new factor changing the situation | Jiǔshí niándài de liúxíng yīnyuè zhōng, shuō-chàng ∼. Rap music came to the fore in the pop music of the 90's.