異香撲鼻

yì xiāng pū bí dị hương phác tị

Hán Việt: dị hương phác tị · Pinyin: yì xiāng pū bí

Tổng quan

mùi hương lạ xông vào mũi (thành ngữ)

Cấu tạo: (dị) + (hương) + (phác) + (tị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mùi hương lạ xông vào mũi (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 異常的香味衝進鼻中。《封神演義》第五四回:「土行孫看見妃子臉似桃花,異香撲鼻,不覺動了欲心。」《紅樓夢》第四○回:「一同進了蘅蕪苑,只覺異香撲鼻。」

Eng

  • CC-CEDICT exotic odors assail the nostrils (idiom)
  • Cihui 異香撲鼻 ìxiāngpūbí f.e. A strong/strange perfume assailed the nostrils.