當之無愧
đương chi vô quý
Hán Việt: đương chi vô quý · Pinyin: dāng zhī wú kuì
Tổng quan
hoàn toàn xứng đáng, không chút do dự (thành ngữ) | hoàn toàn xứng đáng (với danh hiệu, vinh dự, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn toàn xứng đáng, không chút do dự (thành ngữ) | hoàn toàn xứng đáng (với danh hiệu, vinh dự, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 承當得起他人的稱譽,不必感到慚愧。《官場現形記》第三二回:「若照藎翁的大才,這幾句考語,著實當之無愧。」
Eng
- CC-CEDICT fully deserving, without any reservations (idiom); entirely worthy (of a title, honor etc)
- Cihui 當之無愧 āngzhīwúkuì f.e. fully deserve (a title/etc.); be worthy of