當作

dàng zuò đương tác

Hán Việt: đương tác · Pinyin: dàng zuò

Tổng quan

xem như | coi như

Cấu tạo: (đương) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem như | coi như

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看成、認為。《儒林外史》第四一回:「我在南京半年多,凡到我這裡來的,不是把我當作倚門之娼,就是疑我為江湖之盜。」也作「當做」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 认为;作为;看成:不要把群众的批评~耳旁风|参军后我就把部队~自己的家。也作当做。

Eng

  • CC-CEDICT to treat as|to regard as
  • Cihui to treat as; to regard as

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

把做 · 算作