当务为急

dāng wù wéi jí đương vụ vi cấp

Hán Việt: đương vụ vi cấp · Pinyin: dāng wù wéi jí

Tổng quan

Cấu tạo: (đương) + (vụ) + (vi) + (cấp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「當務之急」。見「當務之急」條。01.《孟子.盡心上》:「知者,無不知也,當務之為急。」(源)02.《韓詩外傳》卷一:「任重道遠者,不擇地而息。家貧親老者,不擇官而仕。故君子橋褐趨時,當務為急。」