當場出醜

dāng chǎng chū chǒu đương tràng xuất xú

Hán Việt: đương tràng xuất xú · Pinyin: dāng chǎng chū chǒu

Tổng quan

mất mặt trước mọi người: xấu mặt trước đám đông/để lộ nhược điểm trước mọi người

Cấu tạo: (đương) + (tràng) + (xuất) + (xú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất mặt trước mọi người: xấu mặt trước đám đông/để lộ nhược điểm trước mọi người
  • Cihui mất mặt trước mọi người; xấu mặt trước đám đông; để lộ nhược điểm trước mọi người。在大庭廣眾暴露自己的弱點,失盡體面。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在現場顯露醜態,出洋相、失體面。明.徐霖《繡襦記》第二八齣:「自古道寧分數斗,莫增一口,你今休怪,當場出醜。」也作「當場獻醜」。

Eng

  • Cihui 當場出醜 āngchǎng chūchǒu v.p. make a spectacle of oneself