當斷不斷
đương đoạn bất đoạn
Hán Việt: đương đoạn bất đoạn · Pinyin: dāng duàn bù duàn
Tổng quan
(thành ngữ) do dự khi cần quyết đoán
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) do dự khi cần quyết đoán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遇事猶豫不決,不能當機立斷。《史記.卷五二.齊悼惠王世家》:「嗟乎!道家之言『當斷不斷,反受其亂』,乃是也。」明.湯顯祖《南柯記》第三九齣:「臣謹奏:『語云:「當斷不斷,反受其亂。」駙馬事已至此,千歲作何處分?』」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to waver when decisiveness is needed
- Cihui 當斷不斷 āngduànbùduàn v.p. fail to make a decision