优柔寡断

yōu róu guǎ duànưu nhu quả đoạn

Hán Việt: ưu nhu quả đoạn · Pinyin: yōu róu guǎ duàn

Tổng quan

QUẢ ĐOẠN không quả quyết; do dự không dám quyết; do dự thiếu quyết đoán

新华 · Tân Hoa Đại lục

优柔:犹豫不决; 寡:少。指做事犹豫,缺乏决断。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

行事猶豫不決,不能當機立斷。《官場現形記》第一二回:「這位胡統領最是膽小,凡百事情,優柔寡斷。」

Cấu tạo: 優 (ưu) + 柔 (nhu) + 寡 (quả) + 斷 (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không quyết đoán
  • Biên soạn indecisive

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 优柔:犹豫不决; 寡:少。指做事犹豫,缺乏决断。
  • Kaggle Zh-Vi indecision

Eng

  • Cihui 優柔寡斷 ōuróuguǎduàn f.e. indecisive; Wǒ ∼, zǒng xiàbuliǎo juéxīn. I was indecisive and couldn't make up my mind

Đức

  • Handedict Unschlüssigkeit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

三心二意 · 举棋不定 · 犹豫不决 · 迟疑不决

Từ trái nghĩa

当机立断 · 斩钉截铁