當牛作馬

dāng niú zuò mǎ đương ngưu tác mã

Hán Việt: đương ngưu tác mã · Pinyin: dāng niú zuò mǎ

Tổng quan

làm việc cực nhọc như trâu ngựa | bóng nghĩa làm nô lệ cho ai đó

Cấu tạo: (đương) + (ngưu) + (tác) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc cực nhọc như trâu ngựa | bóng nghĩa làm nô lệ cho ai đó

Eng

  • CC-CEDICT to work like a horse and toil like an ox|fig. to slave for sb
  • Cihui to work like a horse and toil like an ox; fig. to slave for sb