當行出色

dāng háng chū sè đương hành xuất sắc

Hán Việt: đương hành xuất sắc · Pinyin: dāng háng chū sè

Tổng quan

xuất sắc trong lĩnh vực của mình

Cấu tạo: (đương) + (hành) + (xuất) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất sắc trong lĩnh vực của mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擅長某事而特別出色。《兒女英雄傳》第三七回:「師老爺吃上這煙袋,越發談得高興了,道是今年的會墨,那篇逼真大家,那篇當行出色。」

Eng

  • CC-CEDICT to excel in one's field
  • Cihui 當行出色 ānghángchūsè f.e. excel in one's own field