當舖
đương phô
Hán Việt: đương phô · Pinyin: dàng pù
Tổng quan
tiệm cầm đồ | Lượng từ: 家,間|间
Nghĩa
Việt
- Cihui tiệm cầm đồ | Lượng từ: 家,間|间
- Cihui iệm cầm đồ. đương phố đương phố ☆Tiệm cầm đồ. hiệu cầm đồ; tiệm cầm đồ。專門收取抵押品而借款給人的店鋪。借款多少,按抵押品的估價而定。到期不贖,抵押品就歸當鋪所有。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收取貴重物品以為抵押,而出借現款給典當者的店鋪。《文明小史》第五八回:「其中有個姓施的,叫做施鳳光,本是有家,家裡開著好幾個當鋪。」也稱為「質庫」。
Eng
- CC-CEDICT pawnshop|CL:家[jia1],間|间[jian1]
- Cihui 當鋪 àngpù p.w. pawnshop M:¹jiā/¹jiān