當門對戶

đương môn đối hộ

Hán Việt: đương môn đối hộ

Tổng quan

môn đăng hộ đối

Cấu tạo: (đương) + (môn) + (đối) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui môn đăng hộ đối。見"門當戶對"。
  • Cihui môn đăng hộ đối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結親的兩家門第相當。《二刻拍案驚奇》卷六:「金家兒子雖然聰明俊秀,卻是家道貧窮,豈是我家當門對戶。」也作「門當戶對」、「戶對門當」。

Eng

  • Cihui 當門對戶 āngménduìhù f.e. soundly and economically well matched (for marriage)