當門抵戶

dāng mén dǐ hù đương môn để hộ

Hán Việt: đương môn để hộ · Pinyin: dāng mén dǐ hù

Tổng quan

Cấu tạo: (đương) + (môn) + (để) + (hộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 管理家務。《初刻拍案驚奇》卷二五:「他兩人沒有嬤嬤,只是盼奴當門抵戶。卻是姐妹,故人多自家為主。」也作「當門戶」。