當頭棒喝

dāng tóu bàng hè đương đầu bổng hát

Hán Việt: đương đầu bổng hát · Pinyin: dāng tóu bàng hè

Tổng quan

cảnh tỉnh: đòn cảnh tỉnh/đánh đòn cảnh cáo

Cấu tạo: (đương) + (đầu) + (bổng) + (hát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đương đầu bổng hạt (雜語)見棒喝條。☸ cảnh tỉnh; đòn cảnh tỉnh; đánh đòn cảnh cáo。佛教禪宗和尚接待來學的人的時候,常常用棒一擊或大聲一喝,促其領悟。比喻促人醒悟的警告。
  • Cihui cảnh tỉnh: đòn cảnh tỉnh/đánh đòn cảnh cáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教禪宗接引弟子時,常用棒一擊或大聲一喝,促其領悟。後用以比喻使人立即醒悟的警示。《歧路燈》第一四回:「那日程希明當頭棒喝,未免觸動了天良。」也作「當頭一棒」、「迎頭棒喝」。

Eng

  • Cihui 當頭棒喝 āngtóubànghè f.e. 1. sharp warning 2. give aggressor a stunning blow at the start