疆場

jiāng chǎngcương tràng

Hán Việt: cương tràng · Pinyin: jiāng chǎng

Tổng quan

chiến trường. vũng vẫy nơi chiến trường

新华 · Tân Hoa Đại lục

战场驰骋~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本當作疆埸,俗誤作疆場。指戰場。元.宮大用《七里灘》第一折:「自開基起運,立國安邦,坐籌幃幄,竭力疆場。」《三國演義》第五三回:「即使斬將搴旗,威振疆場,亦偏將之任,非主公所宜也。」也作「疆埸」。

Cấu tạo: 疆 (cương) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chiến trường
  • Biên soạn 疆場 iāngchǎng n. battlefield

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本當作疆埸,俗誤作疆場。指戰場。元.宮大用《七里灘》第一折:「自開基起運,立國安邦,坐籌幃幄,竭力疆場。」《三國演義》第五三回:「即使斬將搴旗,威振疆場,亦偏將之任,非主公所宜也。」也作「疆埸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战场驰骋~。

Eng

  • Cihui battlefield
  • Tần suất từ 疆場 iāngchǎng n. battlefield

Đức

  • Handedict Schlachtfeld

other

  • Nguồn khác Như Cương giới 疆界

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

战场 · 沙场