疊牀架屋

dié chuáng jià wū điệp sàng giá ốc

Hán Việt: điệp sàng giá ốc · Pinyin: dié chuáng jià wū

Tổng quan

trùng nhau; chồng chất lên nhau。比喻重複纍贅。

Cấu tạo: (điệp) + (sàng) + (giá) + (ốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trùng nhau; chồng chất lên nhau。比喻重複纍贅。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 床上疊床,屋下架屋。語本北齊.顏之推《顏氏家訓.序致》:「魏、晉以來,所著諸子,理重事複,遞相模學,猶屋下架屋,床上施床耳。」比喻重複累贅。清.惲敬《大雲山房文稿.言事.答顧研麓》:「如敬再作,是疊床架屋,深可不必,裁之裁之!」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

床上安床