疏不間親
sơ bất gian thân
Hán Việt: sơ bất gian thân · Pinyin: shū bù jiàn qīn
Tổng quan
gười xa không làm ngăn cách được người gần, ý nó người thân cận thì đáng tin hơn. sơ bất gián thân sơ bất gián thân ☆Người xa không làm ngăn cách được người gần, ý nó người thân cận thì đáng tin hơn.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười xa không làm ngăn cách được người gần, ý nó người thân cận thì đáng tin hơn. sơ bất gián thân sơ bất gián thân ☆Người xa không làm ngăn cách được người gần, ý nó người thân cận thì đáng tin hơn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 關係疏遠的人不能離間關係親近的人。《周書.卷三○.于翼傳》:「然皆陛下骨肉,猶謂疏不間親。陛下不使諸王而使臣異姓,非直物有橫議,愚臣亦所未安。」《醒世恆言.卷二.三孝廉讓產立高名》:「許武已做了顯官,比不得當初了。常言道:疏不間親。你我終是外人,怎管得他家事。」也作「遠不間親」。
Eng
- Cihui 疏不間親 hūbùjiànqīn f.e. Blood is thicker than water