疏不間親
sơ bất gian thân
Hán Việt: sơ bất gian thân · Pinyin: shū bù jiàn qīn
Tổng quan
gười xa không làm ngăn cách được người gần, ý nó người thân cận thì đáng tin hơn. sơ bất gián thân sơ bất gián thân ☆Người xa không làm ngăn cách được người gần, ý nó người thân cận thì đáng tin hơn.
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 间:离间。关系疏远者不参与关系亲近者的事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"疏不间亲"。亦作"疏不闲亲"。 2.谓关系疏远者不介入关系亲近者之间的事。
- Tân Hoa Tự Điển 间离间。关系疏远者不参与关系亲近者的事。
Eng
- Cihui 疏不間親 hūbùjiànqīn f.e. Blood is thicker than water