勤恳

qín kěncần khẩn

Hán Việt: cần khẩn · Pinyin: qín kěn

Tổng quan

cần cù chăm chỉ

新华 · Tân Hoa Đại lục

勤勉踏实工作十分勤恳。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.忠誠懇切。唐.柳宗元〈銀青光祿大夫右散騎常侍輕車都尉宜城縣開國伯柳公行狀〉:「詞旨切直,意氣勤懇。」 2.勤勉不懈。宋.陳師道〈書舊詞後〉:「獨杜氏子勤懇不已,且云所得詩詞滿篋,家中多蓄紙筆墨,有暇則學書。」

Cấu tạo: 勤 (cần) + 懇 (khẩn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cần cù chăm chỉ
  • Biên soạn diligent and conscientious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.忠誠懇切。唐.柳宗元〈銀青光祿大夫右散騎常侍輕車都尉宜城縣開國伯柳公行狀〉:「詞旨切直,意氣勤懇。」 2.勤勉不懈。宋.陳師道〈書舊詞後〉:「獨杜氏子勤懇不已,且云所得詩詞滿篋,家中多蓄紙筆墨,有暇則學書。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勤勉踏实工作十分勤恳。

Eng

  • Cihui diligent and attentive; assiduous; sincere
  • Tần suất từ s.v. diligent and conscientious , Tā gōngzuò hěn ∼. He is diligent and conscientious in his work

Đức

  • Handedict fleißig und gründlich, eifrig und gewissenhaft

other

  • Nguồn khác Vẻ thành thực lắm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

勤劳 · 勤勉 · 勤奋

Từ trái nghĩa

怠惰 · 懒散 · 疏懒 · 荒疏