疏懶
sơ lại
Hán Việt: sơ lại · Pinyin: shū lǎn
Tổng quan
lười biếng | cẩu thả
Nghĩa
Việt
- Cihui lười biếng | cẩu thả
- Cihui sơ lại sơ lại ☆Bỏ bê công việc, chểnh mảng, chán nản.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 疏怠懶散,不受拘束。《初刻拍案驚奇》卷一七:「官府事體煩多,把那奉真香火之敬,漸漸疏懶。」也作「疏嬾」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"疏懒"。亦作"疏懒"。亦作"疏懒"。亦作"?懒"; 懒散; 松懈;懈怠。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"疏懒"。亦作"疏懒"。亦作"疏懒"。亦作"?懒"。 2.懒散。 3.松懈;懈怠。
Eng
- CC-CEDICT indolent|careless
- Cihui indolent; careless