疏而不漏
sơ nhi bất lậu
Hán Việt: sơ nhi bất lậu · Pinyin: shū ér bù lòu
Tổng quan
lỏng nhưng không để lọt (thành ngữ, từ Lão Tử 老子) | đạo Trời công bằng, kẻ có tội sẽ không thoát
Nghĩa
Việt
- Cihui lỏng nhưng không để lọt (thành ngữ, từ Lão Tử 老子) | đạo Trời công bằng, kẻ có tội sẽ không thoát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《老子》第七三章:「天網恢恢,疏而不失。」後以疏而不漏比喻法網雖寬大鬆散,但絕不會讓犯罪者逃脫。《北史.卷九四.高麗列傳》:「暨箕子避地朝鮮,始有八條之禁,疏而不漏,簡而可久,化之所感,千載不絕。」明.無名氏《尋親記》第三三齣:「天網疏而不漏,張敏這廝呵!你為人太不悛,從前作過,赦後結冤,萬剮凌遲誰見憐!」亦指內容簡要卻不遺漏。《隋書.卷一八.律曆志下》:「疏而不漏,綱要克舉。」唐.劉知幾《史通.卷五.補註》:「范曄之刪後漢也,簡而且周,疏而不漏,蓋云備矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 意思是天道公平,作恶就要受惩罚,它看起来似乎很不周密,但最终不会放过一个坏人。比喻作恶的人逃脱不了国法的惩处。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"痚而不漏"。 2.谓法网虽宽﹐并无遗漏者。语本《老子》"天网恢恢﹐疏而不失。" 3.简要而不遗漏。
Eng
- CC-CEDICT loose, but allows no escape (idiom, from Laozi 老子[Lao3 zi3]); the way of Heaven is fair, but the guilty will not escape
- Cihui 疏而不漏 hū'érbùlòu f.e. justice is implacable