疏肝理氣
sơ can lí khí
Hán Việt: sơ can lí khí · Pinyin: shū gān lǐ qì
Tổng quan
sơ can lý khí, thông suốt gan và điều hòa khí (y học cổ truyền)
Nghĩa
Việt
- Cihui sơ can lý khí, thông suốt gan và điều hòa khí (y học cổ truyền)
Eng
- CC-CEDICT to course the liver and rectify 氣|气[qi4] (TCM)
- Cihui to course the liver and rectify 氣|气 (TCM)