疏謀少略

shū móu shǎo lüè sơ mưu thiểu lược

Hán Việt: sơ mưu thiểu lược · Pinyin: shū móu shǎo lüè

Tổng quan

(thành ngữ) không thể lập kế hoạch | kém cỏi trong chiến lược

Cấu tạo: (sơ) + (mưu) + (thiểu) + (lược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) không thể lập kế hoạch | kém cỏi trong chiến lược

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 計謀、策略極少。形容人拙於謀略。《紅樓夢》第三六回:「那武將不過仗血氣之勇,疏謀少略,他自己無能,送了性命,這難道也是不得已!」

Eng

  • Cihui 疏謀少略 hūmóushǎolüè f.e. not good at planning and plotting