疏財仗義

shū cái zhàng yì sơ tài trượng nghĩa

Hán Việt: sơ tài trượng nghĩa · Pinyin: shū cái zhàng yì

Tổng quan

phân phát tiền, đấu tranh vì chính nghĩa (thành ngữ) | nghĩa bóng: hào phóng giúp đỡ người khó khăn

Cấu tạo: (sơ) + (tài) + (trượng) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân phát tiền, đấu tranh vì chính nghĩa (thành ngữ) | nghĩa bóng: hào phóng giúp đỡ người khó khăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秉持公理正義,施捨錢財助人。元.無名氏《來生債》第四折:「則為我救困扶危,疏財仗義,都做了註福消愆。」也作「仗義疏財」。

Eng

  • CC-CEDICT distributing money, fighting for virtue (idiom); fig. generous in helping the needy
  • Cihui distributing money, fighting for virtue (idiom); fig. generous in helping the needy