疏財仗義

shū cái zhàng yì sơ tài trượng nghĩa

Hán Việt: sơ tài trượng nghĩa · Pinyin: shū cái zhàng yì

Tổng quan

phân phát tiền, đấu tranh vì chính nghĩa (thành ngữ) | nghĩa bóng: hào phóng giúp đỡ người khó khăn

Cấu tạo: (sơ) + (tài) + (trượng) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân phát tiền, đấu tranh vì chính nghĩa (thành ngữ) | nghĩa bóng: hào phóng giúp đỡ người khó khăn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疏财:以财物分人。讲义气,轻视钱财。多指出钱帮助遭难的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"疏财仗义"。 2.轻视钱财而讲求义气。多指用钱助人﹐扶危济困。
  • Tân Hoa Tự Điển 疏财以财物分人。讲义气,轻视钱财。多指出钱帮助遭难的人。

Eng

  • CC-CEDICT distributing money, fighting for virtue (idiom); fig. generous in helping the needy
  • Cihui distributing money, fighting for virtue (idiom); fig. generous in helping the needy