疏食饮水

shū shí yǐ shuǐsơ thực ẩm thủy

Hán Việt: sơ thực ẩm thủy · Pinyin: shū shí yǐ shuǐ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指粗饭淡汤,饮食简单。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

粗飯淡湯。形容飲食簡陋。《論語.述而》:「飯疏食飲水,曲肱而枕之,樂亦在其中矣。」《元史.卷一八一.虞集傳》:「持身廉正,居官不可干以私,疏食飲水,泊如也。」

Cấu tạo: 疏 (sơ) + 食 (thực) + 飲 (ẩm) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cơm thô nước lã
  • Biên soạn 疏食飲水 hūshíyǐnshuǐ f.e. simple and plain food

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指粗饭淡汤,饮食简单。

Eng

  • Cihui 疏食飲水 hūshíyǐnshuǐ f.e. simple and plain food
  • Tần suất từ 疏食飲水 hūshíyǐnshuǐ f.e. simple and plain food

Từ liên quan

Gần nghĩa

飲水思源 · 飲水知源 · 饮水知源 · 饮水思源 · 饮水的人 · 饮水器 · 饮水机 · 饮水的地方