疑心殺子 yí xīn shā zǐ · nghi tâm sát tử Hán Việt: nghi tâm sát tử · Pinyin: yí xīn shā zǐ Tổng quan Cấu tạo: 疑 (nghi) + 心 (tâm) + 殺 (sát) + 子 (tử)Pinyinyí xīn shā zǐHán Việtnghi tâm sát tửCấu tạo疑 + 心 + 殺 + 子 · nghi + tâm + sát + tử nghĩa thành phần: nghi + tâm + sát + tử Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 因怀疑而杀死亲生儿子。比喻对既象又不象的现象不做调查,只凭主观怀疑着手处理,酿成大错。