疑忌

yí jì nghi kị

Hán Việt: nghi kị · Pinyin: yí jì

Tổng quan

đố kỵ | nghi ngờ và đố kỵ hét bỏ ngờ vực. nghi kị nghi kị ☆Ghét bỏ ngờ vực.

Cấu tạo: (nghi) + (kị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đố kỵ | nghi ngờ và đố kỵ hét bỏ ngờ vực. nghi kị nghi kị ☆Ghét bỏ ngờ vực.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因不信任而產生忌憚、妒恨。《三國志.卷六.魏書.劉表傳》:「表雖外貌儒雅,而心多疑忌。」《文明小史》第三七回:「留意些,犯不著對幾個明白道理的學生,生出疑忌的意思才是。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因怀疑而对人不满或做事有所顾忌今日见了故人,又无疑忌,当饮一醉。

Eng

  • CC-CEDICT jealousy|suspicious and jealous
  • Cihui jealousy; suspicious and jealous

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

猜忌 · 猜疑